Có 2 kết quả:

niệmđiếm
Âm Hán Việt: niệm, điếm
Unicode: U+5538
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノ丶丶フ丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

niệm

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tụng, đọc. ◎Như: “niệm thư” 唸書 đọc sách, “niệm kinh” 唸經 tụng kinh , “niệm chú” 唸咒 đọc chú.
2. § Cũng như chữ 念.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đọc (như 念, bộ 心, nghĩa
③).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đọc lên. Ngâm lên.

Từ ghép

điếm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rên rỉ

Từ điển Trần Văn Chánh

【唸呎】điếm hi [diànxi] (văn) Rên rỉ.