Có 3 kết quả:

khiếtngãoniết
Âm Hán Việt: khiết, ngão, niết
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: 齿
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: XRYMU (重口卜一山)
Unicode: U+556E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: niè
Âm Nôm: giảo, khiết
Âm Quảng Đông: jit6, ngat6

Tự hình 2

Dị thể 7

1/3

khiết

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cắn đứt
2. ăn mòn

Từ điển phổ thông

cắn, gặm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 齧, 嚙.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắn, gặm, gặm nhấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cắn;
② Gặm, ăn mòn;
③ Khuyết, sứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚙

ngão

giản thể

Từ điển phổ thông

cắn, gặm

niết

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cắn đứt
2. ăn mòn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 齧, 嚙.