Có 1 kết quả:

ba
Âm Hán Việt: ba
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丶丶一フノ丨フ丶
Thương Hiệt: REDE (口水木水)
Unicode: U+5575
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , , bo
Âm Quảng Đông: bo1

Tự hình 2

1/1

ba

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2. hút vào, hít vào
3. (thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ (dùng như 吧).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ba 吧.