Có 1 kết quả:

sài
Âm Hán Việt: sài
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Thương Hiệt: RYPD (口卜心木)
Unicode: U+558D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chái
Âm Nôm: rầy, xài, xời
Âm Quảng Đông: caai4

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) “Nhai sài” 啀喍: xem “nhai” 啀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sủa, cắn lộn nói về chó. Cũng nói: Nhai sài 啀喍 cắn lộn.