Có 2 kết quả:

bangbảnh
Âm Hán Việt: bang, bảnh
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: RYBS (口卜月尸)
Unicode: U+55D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pǎng
Âm Nôm: bàng, phèng
Âm Quảng Đông: pong3

Tự hình 2

1/2

bang

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng quát tháo, la to.

Từ ghép 1

bảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khoác lác, nói phét, khoác lác

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Khoác lác, nói phét, nói khoác: 胡吹亂嗙 Nói phét nói càn.