Có 1 kết quả:

tất
Âm Hán Việt: tất
Tổng nét: 13
Bộ: khẩu 口 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨フ一一一丨丨一一丨
Thương Hiệt: RWTJ (口田廿十)
Unicode: U+55F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: tất
Âm Nhật (onyomi): ヒツ (hitsu), ヒチ (hichi)
Âm Quảng Đông: bat1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

tất

phồn thể

Từ điển phổ thông

vải len, đồ dệt bằng lông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất ki” 嗶嘰.

Từ điển Thiều Chửu

① Tất ki 嗶嘰 đồ dệt bằng lông.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嗶嘰】tất ki [bìji] Vải xéc, hàng xéc.

Từ ghép 1