Có 1 kết quả:

hỗ
Âm Hán Việt: hỗ
Unicode: U+560F
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨フ一フ一丨一一フ一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

1/1

hỗ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phúc lớn, trường thọ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phúc lành.
2. (Tính) Lớn, xa. § Thông “hà” 遐.

Từ điển Thiều Chửu

① Phúc, chúc mừng lễ thọ gọi là chúc hỗ 祝嘏.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phúc, hạnh phúc: 祝嘏 Chúc mừng lễ thọ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Xa xôi — Điều phúc, điều may mắn. Chẳng hạn Chúc hỗ ( cầu mong điều may mắn cho người khác ).

Từ ghép