Có 1 kết quả:

quắc
Âm Hán Việt: quắc
Âm Pinyin: guō, guó
Âm Nôm: khắc, khoắc, quác, quắc
Unicode: U+5613
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ一丨フ一一フノ丶一
Thương Hiệt: RWIM (口田戈一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

quắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

nuốt ực ực

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Quắc quắc” 嘓嘓: (1) Tiếng nuốt ực ực. (2) Tiếng cóc nhái.

Từ điển Thiều Chửu

① Quắc quắc 嘓嘓 nuốt ực ực.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 嘓嘓 (Nuốt) ực ực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lời. Nói nhiều.

Từ ghép 1