Có 3 kết quả:

mạmạch
Âm Hán Việt: , mạ, mạch
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: RJON (口十人弓)
Unicode: U+561C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , mài
Âm Nôm: mím
Âm Quảng Đông: mak1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhãn dán trên các gói hàng. Nhãn hiệu.

mạ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhãn hiệu, mark hàng hoá

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhãn hiệu (từ dịch âm từ chữ mark, ghi trên bao bì hàng hoá xuất khẩu).

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “mạch đầu” 嘜頭.

Từ ghép 1