Có 1 kết quả:

nhiên
Âm Hán Việt: nhiên
Âm Pinyin: rán
Âm Nôm: nhoẻn
Unicode: U+562B
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
Thương Hiệt: RBKF (口月大火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nhiên

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trả lời với sự bằng lòng. Có nghĩa: Ừ.