Có 1 kết quả:

hiêu
Âm Hán Việt: hiêu
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: RGGU (口土土山)
Unicode: U+5635
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xiāo
Âm Nôm: ghẹo, hẻo, hiêu, ngao, nghêu, ngoeo, nguỷu, nhao, nhâu, nhéo
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): おそ.れる (oso.reru)
Âm Quảng Đông: hiu1

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

hiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. lải nhải

Từ điển trích dẫn

1. “Hiêu hiêu” 嘵嘵: (1) (Trạng thanh) tiếng sợ hãi. (2) (Trạng thanh) Tiếng tranh cãi, biện bạch. (3) (Tính) Nhiều lời.

Từ điển Thiều Chửu

① Hiêu hiêu 嘵嘵 sợ hãi.
② Kêu lải nhải, lòng không chịu cứ biện bạch mãi gọi là hiêu hiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ hãi;
② Kêu ca mãi. 【嘵嘵不休】hiêu hiêu bất hưu [xiaoxiao bùxiu] Mồm năm miệng mười, nói sa sả không ngớt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi. Cũng nói là Hiêu hiêu.