Có 2 kết quả:
hi • hy
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰口喜
Nét bút: 丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
Thương Hiệt: RGRR (口土口口)
Unicode: U+563B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xī ㄒㄧ
Âm Nôm: hảy, hề, hi
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.め (imashi.me), やわら.ぐ (yawara.gu), ああ (ā), わら.う (wara.u)
Âm Hàn: 희
Âm Quảng Đông: hei1
Âm Nôm: hảy, hề, hi
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.め (imashi.me), やわら.ぐ (yawara.gu), ああ (ā), わら.う (wara.u)
Âm Hàn: 희
Âm Quảng Đông: hei1
Tự hình 2

Dị thể 4
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Ất Mão xuân đán, sơn gia kỷ hứng - 乙卯春旦山家紀興 (Phan Huy Ích)
• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)
• Để sự - 底事 (Nguyễn Hữu Cương)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)
• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Tống Tố Như đệ tự Phú Xuân kinh Bắc hoàn ngũ thủ kỳ 4 - 送素如弟自富春京北還五首其四 (Nguyễn Đề)
• Xuân nguyên tụ tộc ngẫu thành - 春元聚族偶成 (Nguyễn Cao)
• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)
• Để sự - 底事 (Nguyễn Hữu Cương)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)
• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)
• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Tống Tố Như đệ tự Phú Xuân kinh Bắc hoàn ngũ thủ kỳ 4 - 送素如弟自富春京北還五首其四 (Nguyễn Đề)
• Xuân nguyên tụ tộc ngẫu thành - 春元聚族偶成 (Nguyễn Cao)
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Trạng thanh) “Hi hi” 嘻嘻 hi hi (tiếng cười). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai” 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
2. (Thán) Ôi, ồ, v.v. ◎Như: “y hi” 噫嘻 than ôi!
2. (Thán) Ôi, ồ, v.v. ◎Như: “y hi” 噫嘻 than ôi!
Từ ghép 1
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. ôi chao
2. nóng
2. nóng
Từ điển Thiều Chửu
① Hi hi 嘻嘻 cười hi hi.
② Ôi! Lời than, như y hi 噫嘻 than ôi!
② Ôi! Lời than, như y hi 噫嘻 than ôi!
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) (thán) Chà, ôi, ồ...: 嘻!美哉! Chà! Đẹp biết mấy!; 噫嘻 Than ôi!;
② (thanh) Hì hì, hi hi: 笑嘻嘻 Cười hì hì.
② (thanh) Hì hì, hi hi: 笑嘻嘻 Cười hì hì.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nóng;
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hi 唏.