Có 2 kết quả:

hámđạm
Âm Hán Việt: hám, đạm
Unicode: U+5649
Tổng nét: 14
Bộ: khẩu 口 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

hám

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho vào miệng mà ăn — Ham thích.

Từ ghép

đạm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ăn uống

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ “đạm” 啖.

Từ điển Thiều Chửu

① Ăn, cũng như chữ đạm 啖

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ăn (như 啖).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Đạm 啖, 啗. Chẳng hạn Đạm danh ( ăn tiếng tăm, chỉ sự tham danh vị, hiếu danh ).

Từ ghép