Có 2 kết quả:

phácphốc
Âm Hán Việt: phác, phốc
Tổng nét: 15
Bộ: khẩu 口 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶
Thương Hiệt: RTCO (口廿金人)
Unicode: U+5657
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: phác, phắc
Âm Quảng Đông: pok3

Tự hình 2

1/2

phác

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khanh khách. Cũng nói là Phác hách 噗哧.

phốc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thổi phù, thổi phụt

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Phù, phụt: 噗的一聲把燈吹滅了 Thổi phù một cái đèn tắt ngóm.