Có 3 kết quả:

tráctrútrụ
Âm Hán Việt: trác, trú, trụ
Unicode: U+5663
Tổng nét: 16
Bộ: khẩu 口 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

trác

phồn thể

Từ điển phổ thông

mổ (chim)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Chim) mổ, ăn (như 啄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 啄 — Xem Trú.

trú

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái miệng — Một âm là Trác.

trụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. mỏ chim
2. tên gọi khác của sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 咮.