Có 2 kết quả:

hoáthoạch
Âm Hán Việt: hoát, hoạch
Âm Pinyin: huō, huò, ǒ
Âm Nôm: quác, toác
Unicode: U+5684
Tổng nét: 16
Bộ: khẩu 口 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: RTOE (口廿人水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

hoát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

úi chà, ối chà

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Úi chà, ối chà: 嚄,這花美極了 Úi chà, hoa đẹp quá! Xem 嚄 [huo].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Chà: 嚄,好大的魚 Chà! Con cá to quá.

hoạch

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lớn. Gọi to — La thất thanh vì kinh sợ.