Có 3 kết quả:

mamuộimặc
Âm Hán Việt: ma, muội, mặc
Unicode: U+569C
Tổng nét: 18
Bộ: khẩu 口 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/3

ma

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bất đắc ý. § Cũng viết là “mặc mặc” 墨墨, “mặc mặc” 默默.
2. Một âm là “ma”. (Trợ) Dùng như “ma” 嘛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ (dùng như 嘛).

muội

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả dối, lừa dối

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚜杘】muội si [mèichi] (văn) Giả dối, lừa dối.

mặc

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bất đắc ý. § Cũng viết là “mặc mặc” 墨墨, “mặc mặc” 默默.
2. Một âm là “ma”. (Trợ) Dùng như “ma” 嘛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Như 嘜;
② (văn) Như 默 (bộ 黑).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mặc 嘿 — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là nhãn hiệu của món hàng.