Có 1 kết quả:

đạm
Âm Hán Việt: đạm
Unicode: U+56AA
Tổng nét: 19
Bộ: khẩu 口 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一
Thương Hiệt: RANX (口日弓重)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như ba chữ Đạm 啖, 啗, 噉.