Có 1 kết quả:

sàm
Âm Hán Việt: sàm
Tổng nét: 20
Bộ: khẩu 口 (+17 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一ノフ丨フ一一フノフノフ丨フ一ノフ丶
Thương Hiệt: RNRI (口弓口戈)
Unicode: U+56B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chán
Âm Quảng Đông: caam4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

sàm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhấp một chút. Uống một hớp rất nhỏ.