Có 1 kết quả:

địa hạ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Dưới mặt đất. ◎Như: “địa hạ tư nguyên” 地下資源.
2. Hoạt động bí mật, không công khai hoặc bất hợp pháp. ◎Như: “địa hạ công xưởng” 地下工廠.
3. Trên mặt đất. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phụng Thư tại lí gian, Tần Chung Bảo Ngọc tại ngoại gian, mãn địa hạ giai thị gia bà tử đả phố tọa canh” 鳳姐在裡間, 秦鐘寶玉在外間, 滿地下皆是家婆子打鋪坐更 (Đệ thập ngũ hồi) Phượng Thư nằm ở nhà trong, Bảo Ngọc, Tần Chung nằm ở nhà ngoài. Bọn hầu đàn bà giải chiếu ở dưới đất ngồi canh đêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới đất — Cũng chỉ cõi chết.

Một số bài thơ có sử dụng