Có 1 kết quả:

than
Âm Hán Việt: than
Tổng nét: 7
Bộ: thổ 土 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノフ丶一
Thương Hiệt: GBY (土月卜)
Unicode: U+574D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tān
Âm Nôm: đàn, than
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), トン (ton)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: taan1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

than

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đất lở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lở, sụp, đổ. ◎Như: “tường than liễu” 牆坍了 tường đổ rồi. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Nhi ngoại chi tường than ốc đảo giả bất khả thắng kế” 而外之牆坍屋倒者不可勝計 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nhưng ở bên ngoài (chùa), tường đổ nhà sập không biết bao nhiêu mà kể.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất lở.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sạt, lở, đổ: 墻坍了 Tường đổ rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất lỡ vì nước vỗ.