Có 3 kết quả:

bổnphầnphẫn
Âm Hán Việt: bổn, phần, phẫn
Tổng nét: 7
Bộ: thổ 土 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶一ノ丶
Thương Hiệt: GYK (土卜大)
Unicode: U+575F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fén, fèn
Âm Nôm: phần, vun
Âm Quảng Đông: fan4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phần” 墳.
2. Giản thể của chữ 墳.

phần

giản thể

Từ điển phổ thông

mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phần” 墳.
2. Giản thể của chữ 墳.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phần 墳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 填.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gò đất;
② Mồ mả;
③ Đất cao ven sông, đê lớn: 遵彼汝填 Đi dọc theo chỗ đất cao ven sông (Thi Kinh);
④ To lớn: 牂羊填首 Dê mẹ đầu to (Thi Kinh: Tiểu nhã, Thiều chi hoa);
⑤ 【填典】phần điển [féndiăn] Sách vở cổ; 【三填】tam phần [sanfén] Sách của 3 vua Phục Hi, Thần Nông và Hoàng Đế (Trung Quốc cổ đại).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phần 墳.

Từ ghép 1

phẫn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phần” 墳.
2. Giản thể của chữ 墳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Đất) rộm lên, cao lên: 公祭之地,地墳 Hiến công tế đất, đất nổi cao lên (Tả truyện: Hi công tứ niên);
② Đất tốt.