Có 2 kết quả:

lạplập
Âm Hán Việt: lạp, lập
Unicode: U+5783
Tổng nét: 8
Bộ: thổ 土 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

lạp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rác rưởi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lạp sắc” 垃圾.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ ngập 圾 ở trên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rác rến, rác rưởi. 【垃圾】lạp ngập [laji] ① Bụi bặm chồng chất;
② Rác, rác rưởi: 焚化垃圾 Đốt rác.

Từ ghép

lập

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rãnh không lối thoát.