Có 1 kết quả:

lũng
Âm Hán Việt: lũng
Tổng nét: 8
Bộ: thổ 土 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノフノ丶一丨一
Thương Hiệt: XIPG (重戈心土)
Unicode: U+5784
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lǒng
Âm Nôm: lũng
Âm Quảng Đông: lung5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lũng

giản thể

Từ điển phổ thông

luống cày

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 壟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 壟

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái mả;
② (nông) Vồng, luống, gò: 打壟種甘薯 Vun vồng (đánh luống) trồng khoai lang;
③ Bờ ruộng;
④ Những vật giống như luống: 瓦壟 Luống ngói;
⑤【壟斷】lũng đoạn [lông duàn] Lũng đoạn, độc quyền: 壟斷集團 Tập đoàn lũng đoạn; 壟斷市場 Lũng đoạn thị trường.

Từ ghép 1