Có 2 kết quả:

giàmthành
Âm Hán Việt: giàm, thành
Tổng nét: 9
Bộ: thổ 土 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノフフノ丶
Thương Hiệt: GIHS (土戈竹尸)
Unicode: U+57CE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chéng, jiǎn
Âm Nôm: thành
Âm Nhật (onyomi): ジョウ (jō)
Âm Nhật (kunyomi): しろ (shiro)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: seng4, sing4

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

giàm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Chất kiềm.

thành

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thành trì
2. xây thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ. § Ở trong gọi là “thành” 城, ở ngoài gọi là “quách” 郭. ◇Lí Bạch 李白: “Thanh san hoành bắc quách, Bạch thủy nhiễu đông thành” 青山橫北郭, 白水遶東城 (Tống hữu nhân 送友人) Núi xanh che ngang quách phía bắc, Nước trắng bao quanh thành phía đông.
2. (Danh) Đô thị. ◎Như: “kinh thành” 京城 kinh đô, “thành thị” 城市 phố chợ, thành phố.
3. (Danh) Họ “Thành”.
4. (Động) Đắp thành. ◇Minh sử 明史: “Thị nguyệt, thành Tây Ninh” 是月, 城西寧 (Thái tổ bổn kỉ tam 太祖本紀三) Tháng đó, đắp thành Tây Ninh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thành, ở trong gọi là thành 城 ở ngoài gọi là quách 郭.
② Ðắp thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tườngcao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Tên reo đầu ngựa giáo lan mặt thành «.

Từ ghép 49