Có 1 kết quả:

huân
Âm Hán Việt: huân
Tổng nét: 10
Bộ: thổ 土 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一丨フノ丶
Thương Hiệt: GRBO (土口月人)
Unicode: U+57D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xuān, xūn
Âm Nôm: huân
Âm Quảng Đông: hyun1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

huân

giản thể

Từ điển phổ thông

cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塤

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái huân (một nhạc khí để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ).