Có 1 kết quả:

thúc
Âm Hán Việt: thúc
Âm Nhật Bản: hajimaru, hajime
Unicode: U+57F1
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨一一丨ノ丶フ丶
Thương Hiệt: GYFE (土卜火水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

thúc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi dưới đất bốc lên.