Có 2 kết quả:

đoáđoả
Âm Hán Việt: đoá, đoả
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一丨一丨丨一一
Thương Hiệt: GHJM (土竹十一)
Unicode: U+57F5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: duǒ
Âm Nhật (onyomi): タ (ta)
Âm Quảng Đông: do2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

đoá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đất cứng
2. đê đập
3. đống đất
4. vun bùn đất
5. cái ống nối liền ống bễ với lò nấu kim loại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cứng.
2. (Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).
3. Xem “Bồ-đề tát-đóa” 菩提薩埵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đất cứng;
② Đê đập;
③ Đống đất;
④ Vun bùn đất;
⑤ Cái ống nối liền ống bễ với lò nấu kim loại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổ đất thành đống. Như chữ Đoá 垛.

Từ ghép 1

đoả

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cứng.
2. (Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).
3. Xem “Bồ-đề tát-đóa” 菩提薩埵.