Có 1 kết quả:

quật
Âm Hán Việt: quật
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フ一ノフ丨丨フ丨
Thương Hiệt: GSUU (土尸山山)
Unicode: U+5800
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jué,
Âm Nhật (onyomi): クツ (kutsu)
Âm Nhật (kunyomi): ほり (hori)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fat1, gwat6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

quật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, động. § Cũng như “quật” 窟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái hang (như 窟, bộ 穴);
② Đào hang.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cao ngất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhô cao lên.