Có 4 kết quả:

dảmkiềmkiểmthiêm
Âm Hán Việt: dảm, kiềm, kiểm, thiêm
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: GIHR (土戈竹口)
Unicode: U+583F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nôm: kiềm
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), コン (kon)
Âm Quảng Đông: gaan2

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/4

dảm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

kiềm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

kiểm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鹼 (bộ 鹵).

thiêm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ