Có 1 kết quả:

bính
Âm Hán Việt: bính
Tổng nét: 12
Bộ: thổ 土 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フ一ノ丶ノ一一ノ丨
Thương Hiệt: GSTT (土尸廿廿)
Unicode: U+5840
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: píng
Âm Nôm: bình
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei), ベイ (bei)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ping4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “bính” 柄. Cùng nghĩa.