Có 2 kết quả:

tràngtrường

1/2

tràng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tràng” 場.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tràng 場.

Từ ghép 1

trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vùng
2. cái sân

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 場 (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trường 場.

Từ ghép 5