Có 2 kết quả:

điệtđệ
Âm Hán Việt: điệt, đệ
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨
Thương Hiệt: GKPB (土大心月)
Unicode: U+5886
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: đai
Âm Quảng Đông: dai3, dit6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

điệt

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Tích chứa. Chẳng hạn Điệt tích — Một âm là Đệ. Xem Đệ.

đệ

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuất đi, bị che khuất — Một âm là Điệt. Xem Điệt.