Có 4 kết quả:

khaonghiêusaoxao
Âm Hán Việt: khao, nghiêu, sao, xao
Âm Pinyin: qiāo, qiào
Âm Nôm: niêu
Unicode: U+589D
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: GGGU (土土土山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/4

khao

phồn thể

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.

nghiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất xấu, không trồng trọt được.

sao

phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 磽 (bộ 石).

xao

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khô cứng, cằn cỗi (đất).
2. (Danh) Đất cằn cỗi không trồng trọt được.
3. § Còn có âm là “xao”, “nghiêu”.
4. § Cũng viết là 磽.