Có 1 kết quả:

thiện
Âm Hán Việt: thiện
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: GRRJ (土口口十)
Unicode: U+58A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shàn ㄕㄢˋ
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), タン (tan)
Âm Quảng Đông: sin6

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

thiện

phồn thể

Từ điển phổ thông

quét dọn đất để tế lễ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất đã được quét dọn để tế lễ.
2. (Động) Quét dọn đất cho sạch.
3. (Tính) Rộng rãi.
4. (Tính) Thư hoãn.

Từ điển Thiều Chửu

① Quét dọn đất để tế lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đất phẳng để tế lễ thời xưa.