Có 1 kết quả:

thiện
Âm Hán Việt: thiện
Unicode: U+58A1
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thiện

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đất sét trắng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất thó trắng. § Cũng như “ác” 堊.
2. (Danh) Dùng đặt tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất thó trắng dùng để trát cửa cũng như mát-tít.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đất sét trắng.