Có 1 kết quả:

tôn
Âm Hán Việt: tôn
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Thương Hiệt: GTWI (土廿田戈)
Unicode: U+58AB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zūn
Âm Nôm: chôn, chun, trôn
Âm Nhật (onyomi): シュン (shun)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cun1, cyun4, deon1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

tôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái chén

Từ điển Thiều Chửu

Như 罇

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng vui mừng — Múa. Múa may.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 罇.