Có 1 kết quả:

kích
Âm Hán Việt: kích
Tổng nét: 16
Bộ: thổ 土 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𣪠
Nét bút: 一丨フ一一一丨フ丨ノフフ丶一丨一
Thương Hiệt: JEG (十水土)
Unicode: U+58BC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): ゲキ (geki), キャク (kyaku)
Âm Quảng Đông: gik1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

kích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gạch mộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gạch ngói chưa nung.
2. (Động) Dùng bùn đất hay than vụn vo thành khối tròn.

Từ điển Thiều Chửu

① Thổ kích 土墼 ngói mộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gạch mộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho đất vào khuôn mà nặn thành đồ dùng.