Có 1 kết quả:

diêm
Âm Hán Việt: diêm
Tổng nét: 19
Bộ: thổ 土 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一
Thương Hiệt: GANX (土日弓重)
Unicode: U+58DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: jim4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Diêm 櫩.