Có 1 kết quả:

hồ
Âm Hán Việt: hồ
Unicode: U+58F6
Tổng nét: 10
Bộ: sĩ 士 (+7 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨一丶フ丨丨丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

hồ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái hồ lô
2. một loại quả như quả bầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 壺.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) ấm, bình, nậm: 茶壼 Ấm chè; 酒壼 Nậm rượu; 銅壺 Ấm đồng;
② Trái bầu;
③ [Hú] (Họ) Hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 壼

Từ ghép