Có 2 kết quả:

thuânxuân
Âm Hán Việt: thuân, xuân
Tổng nét: 7
Bộ: tuy 夊 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳
Nét bút: フ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: ICHE (戈金竹水)
Unicode: U+590B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qūn
Âm Nhật (onyomi): シュン (shun)
Âm Nhật (kunyomi): うずくま.る (uzukuma.ru)

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

thuân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đi chậm chạp

xuân

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi vòng quanh. Đi loanh quanh trong một khu vực.

Từ ghép 1