Có 1 kết quả:

đa tình

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Giàu tình cảm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khổng Minh tự thị đa tình, nãi Công Cẩn lượng trách, tự thủ tử nhĩ” 孔明自是多情, 乃公瑾量窄, 自取死耳 (Đệ ngũ thập thất hồi) Khổng Minh vẫn là người giàu tình cảm, chỉ vì Công Cẩn hẹp hòi, tự rước lấy cái chết đó thôi. ☆Tương tự: “trọng tình” 重情. ★Tương phản: “bạc tình” 薄情, “bạc hãnh” 薄倖, “quả tình” 寡情, “vô tình” 無情.
2. Tình nhân. ◇Vĩnh nhạc đại điển 永樂大典: “Vị tri hà nhật, tái dữ đa tình hoan hội?” 未知何日, 再與多情歡會 (Hoạn môn tử đệ 宦門子弟) Chưa biết ngày nào, lại được cùng tình nhân hoan hội?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều tình cảm — Dễ yêu thương, gặp người nào vừa ý đều có thể yêu.

Một số bài thơ có sử dụng