Có 1 kết quả:

thiên ái

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lòng nhân ái trời sinh. ◇Đào Tiềm 陶潛: “Hiếu phát ấu linh, Hữu tự thiên ái” 孝發幼齡, 友自天愛 (Tế tòng đệ kính viễn văn 祭從弟敬遠文).

Một số bài thơ có sử dụng