Có 1 kết quả:

thiên nhai

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chân trời, cuối trời, chỉ nơi xa xôi. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Thiên nhai chiêm mộng số, Nghi ngộ hữu tân tri” 天涯占夢數, 疑誤有新知 (Lương tư 涼思).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân trời. Chỉ nơi cực xa xôi. Hát nói của Cao Bá Quát: » Kìa kìa hải giác thiên nhai «.

Một số bài thơ có sử dụng