Có 2 kết quả:

hàngkhanh
Âm Hán Việt: hàng, khanh
Unicode: U+5994
Tổng nét: 7
Bộ: nữ 女 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一丶一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

hàng

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính tình nóng nảy của đàn bà — Một âm là Khanh. Xem Khanh.

khanh

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái đẹp — Một âm là Hàng.