Có 2 kết quả:

tỉtỷ
Âm Hán Việt: tỉ, tỷ
Âm Pinyin:
Âm Nôm: tỉ
Unicode: U+59A3
Tổng nét: 7
Bộ: nữ 女 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一一フノフ
Thương Hiệt: VPP (女心心)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

tỉ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mẹ đã chết.

tỷ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mẹ đã chết

Từ điển Thiều Chửu

① Mẹ đã chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mẹ đã chết: 如喪考妣 (Khóc) như mất cha mất mẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người mẹ đã chết.