Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

thê tử

1/1

妻子

thê tử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vợ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Thê nhi 妻兒.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)
• Biệt nội phó trưng kỳ 2 - 別內赴徵其二 (Lý Bạch)
• Chinh phụ oán - 征婦怨 (Tôn Nguyên Tương)
• Cơ thử - 饑鼠 (Nguyễn Khuyến)
• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Sứ hành tự thuật - 使行自述 (Trịnh Hoài Đức)
• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du)
• Viên Viên khúc - 圓圓曲 (Ngô Vĩ Nghiệp)
• Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 1 - 舍弟觀歸藍田迎新婦,送示兩篇其一 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm