Có 3 kết quả:

hốimẫumỗ
Âm Hán Việt: hối, mẫu, mỗ
Unicode: U+59C6
Tổng nét: 8
Bộ: nữ 女 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

hối

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn dùng như chữ Hối 侮 — Một âm khác là Mỗ. Xem Mỗ.

mẫu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thầy dạy con gái. Xem 保姆 [băomư];
② Chị dâu của chồng.

mỗ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thầy dạy con gái
2. (tiếng em rể gọi chị dâu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa).
2. (Danh) Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác. ◎Như: “bảo mỗ” 保姆 đàn bà dạy trẻ, “nhũ mỗ” 乳姆 đàn bà nuôi trẻ.
3. (Danh) Đàn bà gọi chị dâu mình là “mỗ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thầy dạy con gái.
② Ðàn bà gọi chị dâu mình là mỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thầy dạy con gái. Xem 保姆 [băomư];
② Chị dâu của chồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đàn bà làm thầy dạy học. Bà giáo. Cũng đọc là Mẫu — Người vú nuôi. Cũng đọc Mụ.

Từ ghép