Có 2 kết quả:

vỉ
Âm Hán Việt: , vỉ
Unicode: U+5A13
Tổng nét: 10
Bộ: nữ 女 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ一フ一ノノ一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

【娓娓】vĩ vĩ [wâiwâi] Hay, khéo, thao thao bất tuyệt, không ngớt, lưu loát: 娓娓動聽 Ăn nói có duyên, nói khéo nói hay, lời nói dễ nghe; 娓娓而談 Nói liến thoắng, nói lưu loát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ hoà thuận dịu dàng của đàn bà con gái — Đẹp đẽ dịu dàng — Xem Vĩ vĩ 娓娓.

Từ ghép 1

vỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

say sưa không dứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thuận theo.
2. (Tính) Đẹp.
3. (Phó) “Vỉ vỉ” 娓娓 chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi. ◎Như: “vỉ vỉ khả thính” 娓娓可聽 nói thao thao nghe thích tai.

Từ điển Thiều Chửu

① Vỉ vỉ 娓娓 ý vị liền nối không dứt gọi là vỉ vỉ, như vỉ vỉ khả thính 娓娓可聽 nói giang giảng nghe thích lắm.