Có 2 kết quả:

quyếnquyền
Âm Hán Việt: quyến, quyền
Tổng nét: 11
Bộ: nữ 女 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フノ一丶ノ一一ノ丶フフ
Thương Hiệt: VFQU (女火手山)
Unicode: U+5A58
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: quán
Âm Quảng Đông: gyun3, kyun4

Tự hình 1

Dị thể 4

1/2

quyến

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Quyến 眷 — Một âm là Quyển. Xem Quyển.

quyền

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xinh đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp. Xem 卷 [quán] nghĩa
③ (bộ 卩).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ của người đàn bà — Một âm khác là Quyến. Xem Quyến.